la predilección
Pronunciation
/pɾˌeðilekθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "predilección"trong tiếng Tây Ban Nha

La predilección
01

sự ưa thích, sự ưu tiên

inclinación, gusto o favor hacia algo o alguien por encima de otras opciones
la predilección definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
predilecciones
Các ví dụ
Mi predilección siempre ha sido el chocolate negro.
Sở thích của tôi luôn là sô cô la đen.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng