Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
propiciar
01
tạo điều kiện thuận lợi cho, tạo ra các điều kiện phù hợp để
favorecer o crear las condiciones adecuadas para que algo ocurra
Các ví dụ
La tecnología propició grandes avances en la medicina.
Công nghệ tạo điều kiện cho những tiến bộ lớn trong y học.



























