Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
propiciar
01
tạo điều kiện thuận lợi cho, tạo ra các điều kiện phù hợp để
favorecer o crear las condiciones adecuadas para que algo ocurra
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
propicio
ngôi thứ ba số ít
propicia
hiện tại phân từ
propiciando
quá khứ đơn
propició
quá khứ phân từ
propiciado
Các ví dụ
La tecnología propició grandes avances en la medicina.
Công nghệ tạo điều kiện cho những tiến bộ lớn trong y học.



























