rescatar
res
res
res
ca
ka
ka
tar
ˈtaɾ
tar
resultarretratarrespetar

Định nghĩa và ý nghĩa của "rescatar"trong tiếng Tây Ban Nha

rescatar
01

giải cứu

salvar a alguien o algo de un peligro, daño o situación adversa 
rescatar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
rescato
ngôi thứ ba số ít
rescata
hiện tại phân từ
rescatando
quá khứ đơn
rescató
quá khứ phân từ
rescatado
Các ví dụ
Los bomberos rescataron a los niños del incendio. 

Lính cứu hỏa đã giải cứu những đứa trẻ khỏi đám cháy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng