Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rescatar
01
giải cứu
salvar a alguien o algo de un peligro, daño o situación adversa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
rescato
ngôi thứ ba số ít
rescata
hiện tại phân từ
rescatando
quá khứ đơn
rescató
quá khứ phân từ
rescatado
Các ví dụ
Los bomberos rescataron a los niños del incendio.
Lính cứu hỏa đã giải cứu những đứa trẻ khỏi đám cháy.



























