rescatar
Pronunciation
/rˌeskatˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rescatar"trong tiếng Tây Ban Nha

rescatar
01

giải cứu

salvar a alguien o algo de un peligro, daño o situación adversa
rescatar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
rescato
ngôi thứ ba số ít
rescata
hiện tại phân từ
rescatando
quá khứ đơn
rescató
quá khứ phân từ
rescatado
Các ví dụ
Rescató a su perro que había caído al río.
Anh ấy đã cứu con chó của mình đã rơi xuống sông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng