Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El rescate
01
tiền chuộc
una cantidad de dinero que se pide para liberar a una persona secuestrada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rescates
Các ví dụ
Los secuestradores pidieron un rescate de un millón de euros.
Những kẻ bắt cóc đã yêu cầu một khoản tiền chuộc một triệu euro.



























