el rescate
Pronunciation
/reskˈate/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rescate"trong tiếng Tây Ban Nha

El rescate
01

tiền chuộc

una cantidad de dinero que se pide para liberar a una persona secuestrada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rescates
Các ví dụ
El rescate fue entregado en un maletín en un lugar secreto.
Tiền chuộc đã được giao trong một chiếc cặp tại một địa điểm bí mật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng