el rescate
res
res
res
ca
ˈka
ka
te
te
te
alicateprimatecombategranate

Định nghĩa và ý nghĩa của "rescate"trong tiếng Tây Ban Nha

El rescate
01

tiền chuộc

una cantidad de dinero que se pide para liberar a una persona secuestrada 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rescates
Các ví dụ
Los secuestradores pidieron un rescate de un millón de euros. 

Những kẻ bắt cóc đã yêu cầu một khoản tiền chuộc một triệu euro.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng