Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El trastorno
01
sự bất tiện, sự phiền toái
alteración, molestia o inconveniente que causa incomodidad o dificultad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trastornos
Các ví dụ
Pedimos disculpas por los trastornos ocasionados durante la construcción.
Chúng tôi xin lỗi vì những bất tiện gây ra trong quá trình xây dựng.
Cây Từ Vựng
trastorno
tras
torno



























