el trastorno
Pronunciation
/tɾastˈɔɾno/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trastorno"trong tiếng Tây Ban Nha

El trastorno
01

sự bất tiện, sự phiền toái

alteración, molestia o inconveniente que causa incomodidad o dificultad
el trastorno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
trastornos
Các ví dụ
Pedimos disculpas por los trastornos ocasionados durante la construcción.
Chúng tôi xin lỗi vì những bất tiện gây ra trong quá trình xây dựng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng