el vidente
vi
bi
bi
den
ˈðen
dhen
te
te
te
vigente

Định nghĩa và ý nghĩa của "vidente"trong tiếng Tây Ban Nha

El vidente
01

người có khả năng tiên tri, nhà tiên tri

persona que afirma tener la capacidad de prever el futuro o percibir información oculta 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
videntes
Các ví dụ
La historia describe a un vidente famoso por sus aciertos. 

Câu chuyện mô tả một nhà tiên tri nổi tiếng với những dự đoán chính xác của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng