el vidente
Pronunciation
/biðˈɛnte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vidente"trong tiếng Tây Ban Nha

El vidente
01

người có khả năng tiên tri, nhà tiên tri

persona que afirma tener la capacidad de prever el futuro o percibir información oculta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
videntes
Các ví dụ
El vidente afirmó que recibiría noticias importantes pronto.
Nhà tiên tri tuyên bố rằng anh ta sẽ nhận được tin tức quan trọng sớm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng