el aquelarre
a
a
a
que
ke
ke
la
ˈla
la
rre
ɾe
re

Định nghĩa và ý nghĩa của "aquelarre"trong tiếng Tây Ban Nha

El aquelarre
01

hội phù thủy, cuộc tụ họp phù thủy

reunión de brujas para practicar rituales o hechizos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aquelarres
Các ví dụ
Se decía que un aquelarre se reunía en el bosque cada luna llena. 

Người ta nói rằng một cuộc họp phù thủy tụ tập trong rừng vào mỗi đêm trăng tròn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng