Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El aquelarre
01
hội phù thủy, cuộc tụ họp phù thủy
reunión de brujas para practicar rituales o hechizos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aquelarres
Các ví dụ
Se decía que un aquelarre se reunía en el bosque cada luna llena.
Người ta nói rằng một cuộc họp phù thủy tụ tập trong rừng vào mỗi đêm trăng tròn.



























