el duende
Pronunciation
/dwˈɛnde/

Định nghĩa và ý nghĩa của "duende"trong tiếng Tây Ban Nha

El duende
01

yêu tinh, tiên

ser pequeño y mágico de los cuentos, que puede ser travieso o protector
el duende definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
duendes
Các ví dụ
La leyenda dice que los duendes pueden desaparecer rápidamente.
Truyền thuyết nói rằng yêu tinh có thể biến mất nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng