el relato corto
re
re
re
la
ˈla
la
to
to
to
cor
koɾ
kor
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "relato corto"trong tiếng Tây Ban Nha

El relato corto
01

truyện ngắn

narración breve de hechos o historias, generalmente con pocos personajes y una trama concisa 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
relatos cortos
Các ví dụ
Escribió un relato corto sobre un viaje inesperado. 

Anh ấy đã viết một câu chuyện ngắn về một chuyến đi bất ngờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng