Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El relato corto
01
truyện ngắn
narración breve de hechos o historias, generalmente con pocos personajes y una trama concisa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
relatos cortos
Các ví dụ
La clase de literatura analiza un relato corto cada semana.
Lớp văn học phân tích một truyện ngắn mỗi tuần.



























