el relato corto
Pronunciation
/relˈato kˈɔɾto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "relato corto"trong tiếng Tây Ban Nha

El relato corto
01

truyện ngắn

narración breve de hechos o historias, generalmente con pocos personajes y una trama concisa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
relatos cortos
Các ví dụ
La clase de literatura analiza un relato corto cada semana.
Lớp văn học phân tích một truyện ngắn mỗi tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng