Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El resumen
01
tóm tắt
exposición breve de los puntos más importantes de un texto, discurso o tema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
resúmenes
Các ví dụ
El profesor pidió un resumen de la película vista en clase.
Giáo viên yêu cầu một tóm tắt về bộ phim đã xem trong lớp.



























