Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
racional
01
hợp lý
que se basa en la razón o el pensamiento lógico, no en emociones
Các ví dụ
Un enfoque racional ayuda a resolver conflictos.
Một cách tiếp cận hợp lý giúp giải quyết xung đột.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hợp lý