racional
rac
raθ
rath
io
jo
yo
nal
ˈnal
nal
concejalhabitualverticalpedestal

Định nghĩa và ý nghĩa của "racional"trong tiếng Tây Ban Nha

racional
01

hợp lý

que se basa en la razón o el pensamiento lógico, no en emociones 
racional definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más racional
so sánh hơn
más racional
có thể phân cấp
giống đực số ít
racional
giống đực số nhiều
racionales
giống cái số ít
racional
giống cái số nhiều
racionales
lĩnh vực
pensamiento, decisión, comportamiento
Các ví dụ
Tomó una decisión racional después de analizar los hechos. 

Anh ấy đã đưa ra quyết định hợp lý sau khi phân tích các sự kiện.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng