la aculturación
a
a
a
cul
kul
kool
tu
tu
too
ra
ɾa
ra
ción
ˈθjon
thyon

Định nghĩa và ý nghĩa của "aculturación"trong tiếng Tây Ban Nha

La aculturación
01

tiếp biến văn hóa

proceso por el cual un grupo adopta costumbres, valores y cultura de otro grupo, modificando su propia cultura 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La aculturación de los inmigrantes puede ser un desafío cultural. 

Sự hội nhập văn hóa của người nhập cư có thể là một thách thức văn hóa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng