Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inclusivo
01
bao hàm, hòa nhập
que busca integrar a todas las personas, sin excluir a nadie por su género, raza, religión, orientación u otra característica
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inclusivo
so sánh hơn
más inclusivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
inclusivo
giống đực số nhiều
inclusivos
giống cái số ít
inclusiva
giống cái số nhiều
inclusivas
Các ví dụ
Las políticas inclusivas promueven la igualdad de oportunidades.
Các chính sách bao trùm thúc đẩy bình đẳng cơ hội.



























