Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inconsciente
01
bất tỉnh, vô thức
que no está consciente o no percibe lo que ocurre a su alrededor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inconsciente
so sánh hơn
más inconsciente
có thể phân cấp
giống đực số ít
inconsciente
giống đực số nhiều
inconscientes
giống cái số ít
inconsciente
giống cái số nhiều
inconscientes
Các ví dụ
Lo encontraron inconsciente en la calle.
Họ tìm thấy anh ta bất tỉnh trên đường phố.
02
thiếu suy nghĩ, vô tâm
que actúa sin considerar las consecuencias o sin pensar en los demás
Các ví dụ
No seas inconsciente con tus palabras.
Đừng vô tâm với lời nói của bạn.



























