Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reembolsar
01
hoàn trả, bồi thường
devolver dinero a alguien que lo ha gastado o pagado por un servicio o producto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
reembolso
ngôi thứ ba số ít
reembolsa
hiện tại phân từ
reembolsando
quá khứ đơn
reembolsó
quá khứ phân từ
reembolsado
Các ví dụ
El seguro reembolsa los gastos médicos cubiertos.
Bảo hiểm hoàn trả các chi phí y tế được bảo hiểm.



























