reembolsar
reem
rem
rem
bol
bol
bol
sar
ˈsaɾ
sar
extraditarreutilizarsentenciarsolucionar

Định nghĩa và ý nghĩa của "reembolsar"trong tiếng Tây Ban Nha

reembolsar
01

hoàn trả, bồi thường

devolver dinero a alguien que lo ha gastado o pagado por un servicio o producto 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
reembolso
ngôi thứ ba số ít
reembolsa
hiện tại phân từ
reembolsando
quá khứ đơn
reembolsó
quá khứ phân từ
reembolsado
Các ví dụ
La empresa reembolsará los gastos de viaje. 

Công ty sẽ hoàn trả chi phí đi lại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng