la tasa de desempleo
Pronunciation
/tˈasa ðe ðˌesemplˈeo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tasa de desempleo"trong tiếng Tây Ban Nha

La tasa de desempleo
01

tỷ lệ thất nghiệp

porcentaje de personas en edad de trabajar que buscan empleo y no lo encuentran
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La tasa de desempleo juvenil es más alta que la general.
Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên cao hơn tỷ lệ chung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng