Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
forense
01
pháp y, tư pháp
relacionado con la investigación legal o judicial
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
forense
giống đực số nhiều
forenses
giống cái số ít
forense
giống cái số nhiều
forenses
Các ví dụ
Un especialista forense estudia huellas dactilares.
Một chuyên gia pháp y nghiên cứu dấu vân tay.



























