la tribu
tri
ˈtɾi
tri
bu
βu
boo

Định nghĩa và ý nghĩa của "tribu"trong tiếng Tây Ban Nha

La tribu
01

bộ tộc, thị tộc

grupo social formado por familias que comparten costumbres, cultura y territorio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tribus
Các ví dụ
La tribu vive en la selva desde hace siglos. 
02

bộ lạc, tông

un grupo taxonómico que está debajo de la familia y por encima del género 
Các ví dụ
La tribu de los paninos incluye a los chimpancés y los bonobos. 

Bộ tộc Panini bao gồm tinh tinh và bonobo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng