Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tribu
01
bộ tộc, thị tộc
grupo social formado por familias que comparten costumbres, cultura y territorio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tribus
Các ví dụ
La tribu vive en la selva desde hace siglos.
02
bộ lạc, tông
un grupo taxonómico que está debajo de la familia y por encima del género
Các ví dụ
La tribu de los paninos incluye a los chimpancés y los bonobos.
Bộ tộc Panini bao gồm tinh tinh và bonobo.



























