Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tribu
01
bộ tộc, thị tộc
grupo social formado por familias que comparten costumbres, cultura y territorio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tribus
Các ví dụ
La tribu celebró una ceremonia de bienvenida.
02
bộ lạc, tông
un grupo taxonómico que está debajo de la familia y por encima del género
Các ví dụ
Los botánicos también utilizan el rango de tribu para clasificar plantas.
Các nhà thực vật học cũng sử dụng cấp bậc tộc để phân loại thực vật.



























