el cardenal
car
kaɾ
kar
de
ðe
dhe
nal
ˈnal
nal
Portugalterminalcorporaltemporal

Định nghĩa và ý nghĩa của "cardenal"trong tiếng Tây Ban Nha

El cardenal
01

hồng y, giám mục cấp cao

autoridad de la Iglesia católica que asesora al papa y puede elegir a su sucesor 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cardenales
Các ví dụ
El cardenal habló en la misa. 

Hồng y đã nói trong thánh lễ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng