Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cardiólogo
[gender: masculine]
01
bác sĩ tim mạch, chuyên gia tim mạch
médico especialista en el corazón y el sistema circulatorio
Các ví dụ
Necesito un cardiólogo para un chequeo anual.
Tôi cần một bác sĩ tim mạch để kiểm tra hàng năm.



























