el chamán
Pronunciation
/tʃamˈan/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chamán"trong tiếng Tây Ban Nha

El chamán
01

pháp sư, thầy cúng chữa bệnh

persona que realiza rituales espirituales o de curación en su comunidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chamanes
Các ví dụ
El chamán habló con los espíritus.
Phù thủy đã nói chuyện với các linh hồn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng