Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El chamán
01
pháp sư, thầy cúng chữa bệnh
persona que realiza rituales espirituales o de curación en su comunidad
Các ví dụ
El chamán habló con los espíritus.
Phù thủy đã nói chuyện với các linh hồn.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pháp sư, thầy cúng chữa bệnh