Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el grupo de apoyo
/ɡɾˈupo ðe apˈojjo/
El grupo de apoyo
01
nhóm hỗ trợ, nhóm tương trợ
reunión de personas que comparten experiencias para ayudarse mutuamente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grupos de apoyo
Các ví dụ
El grupo de apoyo se reúne semanalmente en el centro de salud.
Nhóm hỗ trợ họp hàng tuần tại trung tâm y tế.



























