Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La grúa
01
cần cẩu, máy cẩu
máquina grande que sirve para levantar objetos pesados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
grúas
Các ví dụ
La grúa levantó las vigas de acero en la construcción.
Cần cẩu đã nâng các dầm thép tại công trường xây dựng.
02
xe cứu hộ, xe kéo
vehículo equipado para remolcar o levantar otros vehículos
Các ví dụ
La grúa retiró el coche averiado de la carretera.
Xe cứu hộ đã kéo chiếc xe hỏng ra khỏi đường.



























