Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La recaída
01
tái phát, tái nghiện
retorno de una enfermedad, adicción o hábito tras un periodo de mejoría
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
recaídas
Các ví dụ
Es importante aprender de la recaída para evitar futuros episodios.
Việc học hỏi từ tái phát là quan trọng để tránh các đợt tái phát trong tương lai.



























