la recaída
Pronunciation
/rˌekaˈiða/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recaída"trong tiếng Tây Ban Nha

La recaída
01

tái phát, tái nghiện

retorno de una enfermedad, adicción o hábito tras un periodo de mejoría
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
recaídas
Các ví dụ
Es importante aprender de la recaída para evitar futuros episodios.
Việc học hỏi từ tái phát là quan trọng để tránh các đợt tái phát trong tương lai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng