Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El flexitariano
01
người ăn chay linh hoạt, người ăn chay bán phần
persona que sigue principalmente una dieta vegetariana pero consume ocasionalmente carne o pescado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
flexitarianos
Các ví dụ
Juan es flexitariano y come carne solo una vez a la semana.
Juan là người ăn chay linh hoạt và chỉ ăn thịt một lần một tuần.



























