Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el grasa insaturada
/ɡɾˈasa ˌinsatuɾˈaða/
El grasa insaturada
01
chất béo không bão hòa, lipid không bão hòa
grasa saludable que ayuda a reducir el colesterol malo y se encuentra en aceites vegetales, frutos secos y pescado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los frutos secos contienen grasas insaturadas saludables.
Các loại hạt chứa chất béo không bão hòa lành mạnh.



























