la huella de carbono
hue
ˈwe
ve
lla
ʎa
lia
de
ðe
dhe
car
kaɾ
kar
bo
βo
bo
no
no
no

Định nghĩa và ý nghĩa của "huella de carbono"trong tiếng Tây Ban Nha

La huella de carbono
01

dấu chân carbon

cantidad de gases de efecto invernadero emitidos directa o indirectamente por una persona, empresa o actividad 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
huellas de carbono
Các ví dụ
Cada viaje en coche aumenta nuestra huella de carbono. 

Mỗi chuyến đi bằng ô tô làm tăng dấu chân carbon của chúng ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng