Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El metal pesado
01
kim loại nặng
elemento metálico que puede ser tóxico para el medio ambiente y los seres vivos en concentraciones altas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
metales pesados
Các ví dụ
Las industrias deben controlar la liberación de metales pesados.
Các ngành công nghiệp phải kiểm soát việc thải ra kim loại nặng.



























