el metal pesado
Pronunciation
/metˈal pesˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "metal pesado"trong tiếng Tây Ban Nha

El metal pesado
01

kim loại nặng

elemento metálico que puede ser tóxico para el medio ambiente y los seres vivos en concentraciones altas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
metales pesados
Các ví dụ
Las industrias deben controlar la liberación de metales pesados.
Các ngành công nghiệp phải kiểm soát việc thải ra kim loại nặng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng