el metal pesado
me
me
me
tal
ˈtal
tal
pe
pe
pe
sa
sa
sa
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "metal pesado"trong tiếng Tây Ban Nha

El metal pesado
01

kim loại nặng

elemento metálico que puede ser tóxico para el medio ambiente y los seres vivos en concentraciones altas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
metales pesados
Các ví dụ
El mercurio es un metal pesado muy contaminante. 

Thủy ngân là một kim loại nặng rất ô nhiễm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng