Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ecoturismo
01
du lịch sinh thái
turismo que respeta el medio ambiente y busca disfrutar de la naturaleza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El ecoturismo promueve la conservación de la naturaleza.
Du lịch sinh thái thúc đẩy việc bảo tồn thiên nhiên.
Cây Từ Vựng
ecoturismo
eco
turismo



























