el ecoturismo
e
e
e
co
ko
ko
tu
tu
too
ris
ˈɾis
ris
mo
mo
mo
derechismoterrorismoglobalismoconsumismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "ecoturismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El ecoturismo
01

du lịch sinh thái

turismo que respeta el medio ambiente y busca disfrutar de la naturaleza 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El ecoturismo promueve la conservación de la naturaleza. 

Du lịch sinh thái thúc đẩy việc bảo tồn thiên nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng