Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el ejercicio cardiovascular
El ejercicio cardiovascular
01
bài tập tim mạch, hoạt động tim mạch
actividad física que aumenta la frecuencia cardíaca y mejora la capacidad del corazón y los pulmones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ejercicios cardiovasculares
Các ví dụ
Hago ejercicio cardiovascular tres veces por semana.
Tôi tập bài tập tim mạch ba lần một tuần.



























