Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La repetición
01
lặp lại
la acción de reproducir o mostrar algo nuevamente, especialmente un video
Các ví dụ
Vimos la repetición del gol en cámara lenta diez veces.
Chúng tôi đã xem phát lại bàn thắng ở chế độ quay chậm mười lần.
02
lần lặp lại
cada vez que se realiza un ejercicio completo dentro de una serie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
repeticiones
Các ví dụ
Hice diez repeticiones de press de banca.
Tôi đã thực hiện mười lần lặp lại của bài đẩy ngực.
03
sự lặp lại, sự nhắc lại
el uso del mismo elemento visual más de una vez en una composición
Các ví dụ
El artista utiliza la repetición de la misma forma en diferentes tamaños.
Nghệ sĩ sử dụng sự lặp lại của cùng một hình dạng trong các kích cỡ khác nhau.



























