la repetición
re
re
re
pe
pe
pe
ti
ti
ti
ción
ˈθjon
thyon
reposición

Định nghĩa và ý nghĩa của "repetición"trong tiếng Tây Ban Nha

La repetición
01

lặp lại

la acción de reproducir o mostrar algo nuevamente, especialmente un video 
la repetición definition and meaning
Các ví dụ
Vimos la repetición del gol en cámara lenta diez veces. 

Chúng tôi đã xem phát lại bàn thắng ở chế độ quay chậm mười lần.

02

lần lặp lại

cada vez que se realiza un ejercicio completo dentro de una serie 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
repeticiones
Các ví dụ
Hice diez repeticiones de press de banca. 

Tôi đã thực hiện mười lần lặp lại của bài đẩy ngực.

03

sự lặp lại, sự nhắc lại

el uso del mismo elemento visual más de una vez en una composición 
Các ví dụ
El artista utiliza la repetición de la misma forma en diferentes tamaños. 

Nghệ sĩ sử dụng sự lặp lại của cùng một hình dạng trong các kích cỡ khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng