el cuádriceps
Pronunciation
/kwˈaðɾiθeps/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuádriceps"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuádriceps
01

cơ tứ đầu đùi

músculo grande situado en la parte frontal del muslo, formado por cuatro cabezas musculares
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuádriceps
Các ví dụ
Un buen calentamiento previene lesiones en los cuádriceps.
Một bài khởi động tốt ngăn ngừa chấn thương cơ tứ đầu đùi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng