Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cuádriceps
01
cơ tứ đầu đùi
músculo grande situado en la parte frontal del muslo, formado por cuatro cabezas musculares
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuádriceps
Các ví dụ
Un buen calentamiento previene lesiones en los cuádriceps.
Một bài khởi động tốt ngăn ngừa chấn thương cơ tứ đầu đùi.



























