Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
temblar
01
rung
moverse rápidamente de manera involuntaria, generalmente por frío, miedo, emoción o enfermedad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
tiemblo
ngôi thứ ba số ít
tiembla
hiện tại phân từ
temblando
quá khứ đơn
tembló
quá khứ phân từ
temblado
Các ví dụ
Juan tembló de miedo al ver la película de terror.
Juan run rẩy vì sợ hãi khi xem phim kinh dị.



























