Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la reconciliación
/rˌekɔnθˌiljaθjˈɔn/
La reconciliación
01
sự hòa giải
restablecimiento de la relación, armonía o entendimiento entre personas que estaban enemistadas o distanciadas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Una conversación honesta facilitó la reconciliación.
Một cuộc trò chuyện trung thực đã tạo điều kiện cho sự hòa giải.



























