Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
progresista
01
tiến bộ, cấp tiến
que apoya o promueve cambios, mejoras o ideas modernas en la sociedad, la política o la cultura
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
el más progresista
so sánh hơn
más progresista
có thể phân cấp
giống đực số ít
progresista
giống đực số nhiều
progresistas
giống cái số ít
progresista
giống cái số nhiều
progresistas
Các ví dụ
Ella es una política progresista que lucha por la igualdad.
Cô ấy là một chính trị gia tiến bộ đấu tranh cho bình đẳng.



























