resuelto
Pronunciation
/reswˈelto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "resuelto"trong tiếng Tây Ban Nha

resuelto
01

kiên quyết, quyết tâm

que muestra determinación firme y decisión para actuar o alcanzar un objetivo
resuelto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más resuelto
so sánh hơn
más resuelto
có thể phân cấp
giống đực số ít
resuelto
giống đực số nhiều
resueltos
giống cái số ít
resuelta
giống cái số nhiều
resueltas
Các ví dụ
Juan tomó una decisión resuelta sin dudar.
Juan đã đưa ra quyết định kiên quyết mà không do dự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng