Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
resuelto
01
kiên quyết, quyết tâm
que muestra determinación firme y decisión para actuar o alcanzar un objetivo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más resuelto
so sánh hơn
más resuelto
có thể phân cấp
giống đực số ít
resuelto
giống đực số nhiều
resueltos
giống cái số ít
resuelta
giống cái số nhiều
resueltas
Các ví dụ
Juan tomó una decisión resuelta sin dudar.
Juan đã đưa ra quyết định kiên quyết mà không do dự.



























