Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El epílogo
01
đoạn kết, lời kết
parte final de una obra literaria, teatral o cinematográfica que cierra o comenta la historia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
epílogos
Các ví dụ
El libro termina con un epílogo escrito por el autor.
Cuốn sách kết thúc bằng một đoạn kết được viết bởi tác giả.



























