Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El solista
01
nghệ sĩ độc tấu
persona que canta o toca un instrumento sola, sin acompañamiento del grupo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
solistas
Các ví dụ
Durante el recital, cada solista tuvo su momento en el escenario.
Trong buổi độc tấu, mỗi nghệ sĩ độc tấu đều có khoảnh khắc của mình trên sân khấu.



























