el morcilla
Pronunciation
/mɔɾθˈiʎa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "morcilla"trong tiếng Tây Ban Nha

El morcilla
01

xúc xích máu, xúc xích huyết

embutido hecho con sangre de cerdo, arroz o cebolla y especias, cocido o ahumado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
morcillas
Các ví dụ
La morcilla frita es muy sabrosa.
Morcilla chiên rất ngon.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng