el morcilla
mor
moɾ
mor
ci
ˈθi
thi
lla
ʎa
lia
cuchillabarbillapandillatortilla

Định nghĩa và ý nghĩa của "morcilla"trong tiếng Tây Ban Nha

El morcilla
01

xúc xích máu, xúc xích huyết

embutido hecho con sangre de cerdo, arroz o cebolla y especias, cocido o ahumado 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
morcillas
Các ví dụ
La morcilla es típica en muchas regiones de España. 

Morcilla là món đặc trưng ở nhiều vùng của Tây Ban Nha.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng