tierno
tier
ˈtjeɾ
tyer
no
no
no
pernoexternoyernomaterno

Định nghĩa và ý nghĩa của "tierno"trong tiếng Tây Ban Nha

01

mềm, dịu dàng

que es suave, jugoso y fácil de masticar 
tierno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más tierno
so sánh hơn
más tierno
có thể phân cấp
giống đực số ít
tierno
giống đực số nhiều
tiernos
giống cái số ít
tierna
giống cái số nhiều
tiernas
Các ví dụ
La carne está muy tierna después de cocinarla a fuego lento. 

Thịt rất mềm sau khi nấu chậm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng