Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tierno
01
mềm, dịu dàng
que es suave, jugoso y fácil de masticar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más tierno
so sánh hơn
más tierno
có thể phân cấp
giống đực số ít
tierno
giống đực số nhiều
tiernos
giống cái số ít
tierna
giống cái số nhiều
tiernas
Các ví dụ
La carne está muy tierna después de cocinarla a fuego lento.
Thịt rất mềm sau khi nấu chậm.



























