Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La comida casera
01
thức ăn tự nấu ở nhà
alimento preparado en casa, generalmente más saludable y tradicional que el comprado fuera
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Cada domingo hacemos comida casera para toda la familia.
Mỗi Chủ nhật, chúng tôi làm thức ăn nhà làm cho cả gia đình.



























