Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El rubor
01
phấn má hồng, phấn hồng má
producto cosmético que se aplica en las mejillas para dar color y resaltar el rostro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rubores
Các ví dụ
Aplico rubor después de la base de maquillaje.
Tôi thoa phấn má hồng sau khi thoa kem nền.
02
sự đỏ mặt
un enrojecimiento de la cara, especialmente en las mejillas, causado por timidez, vergüenza, pudor o emoción
Các ví dụ
Intentó ocultar su rubor bajando la cabeza.
Cô ấy cố gắng che giấu sự đỏ mặt của mình bằng cách cúi đầu xuống.
Cây Từ Vựng
rubor
rub



























