tragar
tra
tɾa
tra
gar
ˈɣaɾ
ghar
tratar

Định nghĩa và ý nghĩa của "tragar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nuốt

hacer pasar un alimento, bebida o saliva desde la boca hacia el estómago 
tragar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
trago
ngôi thứ ba số ít
traga
hiện tại phân từ
tragando
quá khứ đơn
tragó
quá khứ phân từ
tragado
Các ví dụ
Me duele la garganta al tragar. 

Tôi bị đau họng khi nuốt.

02

nuốt, uống ừng ực

comer o beber algo de forma rápida y en grandes cantidades, sin apenas masticar o saborear 
tragar definition and meaning
Các ví dụ
Después del entrenamiento, se tragó dos botellas de agua enteras. 

Sau buổi tập, anh ấy đã nuốt chửng hai chai nước nguyên vẹn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng