Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tragar
01
nuốt
hacer pasar un alimento, bebida o saliva desde la boca hacia el estómago
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
trago
ngôi thứ ba số ít
traga
hiện tại phân từ
tragando
quá khứ đơn
tragó
quá khứ phân từ
tragado
Các ví dụ
El niño tragó la comida sin masticar.
Đứa trẻ nuốt thức ăn mà không nhai.
02
nuốt, uống ừng ực
comer o beber algo de forma rápida y en grandes cantidades, sin apenas masticar o saborear
Các ví dụ
Trágate la medicina rápido para que no notes el sabor.
Nuốt thuốc nhanh để không cảm nhận được vị.



























