el traidor
trai
tɾaɪ
trai
dor
ˈðɔɾ
dhawr
tiradortemblorecuadorpodador

Định nghĩa và ý nghĩa của "traidor"trong tiếng Tây Ban Nha

El traidor
01

kẻ phản bội

una persona que traiciona a su país, grupo o a la confianza de alguien 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
traidores
Các ví dụ
Lo consideraron un traidor por vender secretos al enemigo. 

Họ coi anh ta là một kẻ phản bội vì đã bán bí mật cho kẻ thù.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng