driblar
Pronunciation
/dɾiβlˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "driblar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

dẫn bóng, lừa bóng

mover el balón con toques continuos mientras se avanza para superar a los adversarios
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
driblo
ngôi thứ ba số ít
dribla
hiện tại phân từ
driblando
quá khứ đơn
dribló
quá khứ phân từ
driblado
Các ví dụ
El jugador dribló por la banda hasta llegar al área.
Cầu thủ dribbling dọc theo cánh cho đến khi đến vòng cấm địa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng