la señal de stop
se
se
se
ñal
ˈɲal
nial
de
de
de
stop
stop
stop

Định nghĩa và ý nghĩa của "señal de stop"trong tiếng Tây Ban Nha

La señal de stop
01

biển báo dừng, tín hiệu dừng

cartel en la calle que indica que los vehículos deben detenerse 
la señal de stop definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
señales de stop
Các ví dụ
La señal de stop está en la esquina. 

Biển báo dừng ở góc đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng