la señal de stop
Pronunciation
/seɲˈal ðe stˈɔp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "señal de stop"trong tiếng Tây Ban Nha

La señal de stop
01

biển báo dừng, tín hiệu dừng

cartel en la calle que indica que los vehículos deben detenerse
la señal de stop definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
señales de stop
Các ví dụ
Vi una señal de stop antes de cruzar la intersección.
Tôi đã thấy một biển báo dừng trước khi băng qua ngã tư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng